
improvisation
EN - VI

improvisationnoun
C2
An act or show that someone does without practicing or planning it
Một hành động hoặc màn trình diễn được thực hiện một cách tự phát, không có sự luyện tập hoặc lên kế hoạch trước.
Nghĩa phổ thông:
Ứng biến
Ví dụ
The jazz musician's solo was a brilliant improvisation , full of unexpected notes.
Màn độc tấu của nhạc sĩ nhạc jazz là một khúc ứng tác tuyệt vời, với những nốt nhạc đầy bất ngờ.
Xem thêm
C2
The act of doing or making something using only what is available at the moment
Hành động thực hiện hoặc tạo ra một điều gì đó bằng cách tận dụng những gì có sẵn tại thời điểm hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Sự ứng biến
Ví dụ
Faced with an unexpected challenge, the group quickly turned to improvisation , using everyday objects to solve the problem.
Đối mặt với một thử thách bất ngờ, nhóm đã nhanh chóng xoay sở, dùng các vật dụng thường ngày để giải quyết vấn đề.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


