bg header

impure

EN - VI
Definitions
Form and inflection

impure
adjective
(MIXED)

ipa us/ɪmˈpjʊr/

Mixed with other things, making it of lower quality

Chứa các thành phần không phải là bản chất chính của nó, làm suy giảm chất lượng hoặc độ tinh khiết.
Nghĩa phổ thông:
Không tinh khiết
Ví dụ
The gold bar was impure, containing traces of copper and silver.
Thỏi vàng bị pha tạp, có lẫn dấu vết của đồng và bạc.
Xem thêm

impure
adjective
(BAD)

ipa us/ɪmˈpjʊr/
[ Offensive ]

Having sexual thoughts or actions that are wrong or improper.

Có những suy nghĩ hoặc hành vi liên quan đến tình dục sai trái hoặc không đúng đắn.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect