
inch
EN - VI

inchnoun
B1
A unit for measuring length, equal to about 2.54 centimeters, sometimes shown by the symbol ″.
Một đơn vị đo chiều dài, tương đương khoảng 2,54 centimet, đôi khi được ký hiệu bằng dấu ″.
Ví dụ
She marked an inch on the fabric to indicate where to sew.
Cô ấy đánh dấu một inch lên vải để xác định vị trí cần may.
Xem thêm
inchverb
C2
To move very slowly and in small, gradual steps
Di chuyển một cách rất chậm chạp và từng bước nhỏ, dần dần.
Nghĩa phổ thông:
Nhích
Ví dụ
The climber inched their way up the slippery rock face, finding tiny handholds.
Người leo núi cẩn trọng nhích lên vách đá trơn trượt, tìm kiếm những chỗ bám nhỏ xíu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


