
inclusion
EN - VI

inclusionnoun
C1
[ Countable ]
Xem thêm
The act of making someone or something a part of a group or list, or a person or thing that has been made a part of it
Hành động đưa một cá nhân hoặc một đối tượng nào đó trở thành một phần của một nhóm hoặc một danh sách; hoặc chính cá nhân/đối tượng đã được đưa vào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự bao gồm
Ví dụ
Her name's inclusion on the ballot allowed her to run for office.
Việc tên cô ấy có mặt trong danh sách ứng cử đã giúp cô ấy có thể ra tranh cử.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
The act of making sure everyone, including people with disabilities or disadvantages, can use the same facilities, join the same activities, and share the same experiences.
Việc đảm bảo rằng tất cả mọi người, bao gồm những người khuyết tật hoặc có hoàn cảnh thiệt thòi, đều có khả năng tiếp cận và sử dụng các cơ sở vật chất, tham gia vào các hoạt động và chia sẻ những trải nghiệm chung.
Nghĩa phổ thông:
Sự bao trùm
Ví dụ
The school implemented policies for social inclusion , encouraging all students to participate in clubs and sports.
Nhà trường đã áp dụng các chính sách nhằm thúc đẩy sự hòa nhập xã hội, khuyến khích tất cả học sinh tham gia các câu lạc bộ và hoạt động thể thao.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


