bg header

incrementally

EN - VI
Definitions

incrementally
adverb

ipa us/ˌɪŋ·krəˈmen·ɾəl·iː/

By doing something in small parts or steps, one after another.

Bằng cách tiến hành một việc gì đó theo từng phần nhỏ hoặc từng bước, nối tiếp nhau.
Nghĩa phổ thông:
Từng bước
Ví dụ
The plant grew incrementally, adding a new leaf and a bit more height each day.
Cây lớn lên dần dần, thêm một chiếc lá mới và cao thêm một chút mỗi ngày.
Xem thêm

In a small way

Theo từng bước nhỏ; tăng dần từng lượng nhỏ; hoặc diễn ra một cách dần dần, từng chút một.
Nghĩa phổ thông:
Từng chút một
Ví dụ
The team made progress incrementally on the complex project.
Đội đã đạt được tiến bộ từng bước một trong dự án phức tạp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect