bg header

incubus

EN - VI
Definitions
Form and inflection

incubus
noun

ipa us/ˈɪŋ·kjʊ·bəs/
[ Offensive ]

A bad male spirit thought to have sex with women while they sleep

Một ác linh nam giới được cho là giao cấu với phụ nữ khi họ ngủ.

A difficult problem that causes distress.

Một vấn đề nan giải gây ra sự phiền muộn hoặc lo âu.
Nghĩa phổ thông:
Nỗi ám ảnh
Ví dụ
The country struggled under the incubus of widespread corruption, hindering all progress.
Đất nước chật vật dưới cái bóng đè nặng của nạn tham nhũng tràn lan, kìm hãm mọi tiến bộ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect