bg header

indebted

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

indebted
adjective
(GRATEFUL)

ipa us/ɪnˈdeɾ·ɪd/
[ after Verb ]

Grateful because of help given

Có cảm giác biết ơn sâu sắc do đã nhận được sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ.
Nghĩa phổ thông:
Mang ơn
Ví dụ
He was forever indebted to his teacher for encouraging his talent when he was young.
Anh ấy mãi mãi ghi ơn người thầy đã khuyến khích tài năng của mình khi anh còn trẻ.
Xem thêm

indebted
adjective
(OWING)

ipa us/ɪnˈdeɾ·ɪd/

Owing money

Có nghĩa vụ tài chính phải thanh toán.
Nghĩa phổ thông:
Mắc nợ
Ví dụ
The household became indebted after a series of unexpected medical bills.
Gia đình lâm vào cảnh nợ nần sau một loạt hóa đơn y tế đột xuất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect