
Indonesian
EN - VI

Indonesiannoun
B1
[ Countable ]
A person from indonesia
Một người đến từ indonesia.
Nghĩa phổ thông:
Người indonesia
Ví dụ
We met an indonesian who was studying abroad to learn a new skill.
Chúng tôi gặp một người indonesia đang du học để học một kỹ năng mới.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
The main language spoken in indonesia
Ngôn ngữ chính được sử dụng tại indonesia.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng indonesia
Ví dụ
The instructions for the device were also written in indonesian .
Hướng dẫn sử dụng thiết bị cũng được viết bằng tiếng indonesia.
Xem thêm
Indonesianadjective
B1
About or from indonesia, its people, or its language
Liên quan đến hoặc xuất xứ từ indonesia, người dân hoặc ngôn ngữ của quốc gia này.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc indonesia
Ví dụ
They learned some common indonesian phrases.
Họ đã học một số cụm từ tiếng indonesia thông dụng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


