
industrial-strength
EN - VI

industrial-strengthadjective
C1
Describes a product that is much stronger or more powerful than what is usually available.
Mô tả một sản phẩm mạnh hơn đáng kể hoặc có công suất lớn hơn so với những gì thường có sẵn.
Nghĩa phổ thông:
Cấp công nghiệp
Ví dụ
The factory uses an industrial-strength adhesive to bond metal parts together securely.
Nhà máy sử dụng keo dán công nghiệp để gắn chặt các bộ phận kim loại lại với nhau.
Xem thêm
C1
Extremely strong, or greater than necessary
Có sức mạnh cực kỳ lớn, hoặc vượt quá mức cần thiết.
Nghĩa phổ thông:
Cực mạnh
Ví dụ
The gate was secured with an industrial-strength lock designed to withstand extreme force.
Cánh cổng được khóa bằng một ổ khóa cực kỳ chắc chắn, được thiết kế để chịu được lực tác động cực lớn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


