bg header

infinite

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

infinite
adjective

ipa us/ˈɪn·fə·nət/

Without limits

Không có giới hạn.
Ví dụ
In mathematics, some number sets are considered infinite because they continue without end.
Trong toán học, một số tập hợp số được coi là vô hạn vì chúng không có điểm dừng.
Xem thêm

Extremely large or great

Có quy mô, số lượng hoặc mức độ vô cùng lớn, không giới hạn.
Nghĩa phổ thông:
Vô hạn
Ví dụ
With an infinite number of stars, the night sky was truly mesmerizing.
Với vô số ngôi sao, bầu trời đêm thật sự quyến rũ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect