bg header

insist

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

insist
verb

ipa us/ɪnˈsɪst/

To state something strongly or demand it firmly, especially when others disagree.

Khẳng định điều gì đó một cách mạnh mẽ hoặc yêu cầu một cách kiên quyết, đặc biệt là khi có sự bất đồng hoặc phản đối từ người khác.
Nghĩa phổ thông:
Khăng khăng
Ví dụ
He insisted that he had paid for the items, even though the receipt showed otherwise.
Anh ấy khăng khăng rằng mình đã trả tiền cho những món đồ đó, dù hóa đơn lại cho thấy điều ngược lại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect