
install
EN - VI

installverb(READY TO USE)
B1
To put something into place and make it ready to use
Thiết lập hoặc đặt một vật thể, thiết bị vào vị trí cố định để nó sẵn sàng đi vào hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Lắp đặt
Ví dụ
The technician will install the new computer software.
Kỹ thuật viên sẽ cài đặt phần mềm máy tính mới.
Xem thêm
B1
To put a computer program onto a computer so it can be used.
Đưa một chương trình máy tính vào máy tính để nó có thể được sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Cài đặt
Ví dụ
It only took a few minutes to install the latest update for the application.
Chỉ mất vài phút để cài đặt bản cập nhật mới nhất cho ứng dụng.
Xem thêm
installverb(GIVE JOB)
C2
To give someone an important job or position
Chính thức bổ nhiệm ai đó vào một vị trí hoặc chức vụ quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Bổ nhiệm
Ví dụ
The board decided to install her as the new director.
Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm cô ấy làm giám đốc mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


