
instrument
EN - VI

instrumentnoun(MUSIC)
A2
An object played to make musical sounds
Một vật thể được chơi để tạo ra âm thanh âm nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Nhạc cụ
Ví dụ
She picked up the flute, her favorite instrument , and began to play a soft melody.
Cô ấy cầm lấy cây sáo, nhạc cụ yêu thích của mình, và bắt đầu chơi một giai điệu nhẹ nhàng.
Xem thêm
instrumentnoun(TOOL)
C1
A tool or device used to do a specific job
Một công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để thực hiện một công việc cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Công cụ
Ví dụ
Each musician checked their instrument to ensure it was in tune before the concert.
Mỗi nhạc công đều kiểm tra nhạc cụ của mình để đảm bảo nó chuẩn âm trước buổi hòa nhạc.
Xem thêm
C1
A device used to measure things like speed or height in vehicles, especially planes.
Một thiết bị được thiết kế để đo lường các thông số như tốc độ hoặc độ cao trên các phương tiện giao thông, đặc biệt là máy bay.
Nghĩa phổ thông:
Dụng cụ đo
Ví dụ
Before takeoff, the co-pilot carefully read each instrument on the control panel.
Trước khi cất cánh, cơ phó cẩn thận kiểm tra từng thiết bị trên bảng điều khiển.
Xem thêm
C2
A way of doing or making something happen.
Một phương tiện hoặc công cụ được sử dụng để thực hiện một hành động hoặc đạt được một kết quả nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Công cụ
Ví dụ
Clear communication is an essential instrument for building strong working relationships.
Giao tiếp rõ ràng là một công cụ thiết yếu để xây dựng các mối quan hệ làm việc bền chặt.
Xem thêm
instrumentnoun(FINANCE)
C2
A financial product you can buy or sell to invest in a company or government debt.
Một sản phẩm tài chính có thể được mua hoặc bán nhằm mục đích đầu tư vào một công ty hoặc nợ chính phủ.
Nghĩa phổ thông:
Công cụ tài chính
Ví dụ
They decided to invest in a new debt instrument issued by the city government.
Họ quyết định đầu tư vào một công cụ nợ mới do chính quyền thành phố phát hành.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


