
intellect
EN - VI

intellectnoun
C2
[ Uncountable ]
The ability to understand and think well
Khả năng thấu hiểu và tư duy một cách hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Trí tuệ
Ví dụ
The student's clear intellect was evident in their insightful questions during the discussion.
Trí tuệ của sinh viên thể hiện rõ qua những câu hỏi sâu sắc trong buổi thảo luận.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A very educated person who enjoys studying and other activities that require careful thought.
Một người có trình độ học vấn cao, say mê nghiên cứu và các hoạt động đòi hỏi tư duy sâu sắc, cẩn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Người trí thức
Ví dụ
The university's new professor was recognized as an intellect , often spending hours debating intricate ideas.
Vị giáo sư mới của trường đại học được công nhận là một bậc trí thức, thường dành hàng giờ để tranh luận về những ý tưởng phức tạp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


