bg header

intercourse

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

intercourse
noun
(SEX)

ipa us/ˈɪn·ɾər·kɔːrs/
[ Offensive ]

The act of having sex

Hành vi quan hệ tình dục.

intercourse
noun
(CONVERSATION)

ipa us/ˈɪn·ɾər·kɔːrs/

Conversation and social activity between people

Cuộc trò chuyện và các hoạt động giao tiếp xã hội giữa những người với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Giao tiếp
Ví dụ
Daily intercourse in the communal living space helped residents build strong bonds.
Giao lưu hàng ngày trong khu sinh hoạt chung đã giúp các cư dân gắn kết chặt chẽ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect