bg header

interest rate

EN - VI
Definitions

interest rate
noun

ipa us/ˈɪn·trɪst ˌreɪt/

The percentage a bank charges you to borrow money, or pays you for keeping money in an account.

Tỷ lệ phần trăm mà một tổ chức tài chính (như ngân hàng) áp dụng khi cho vay tiền, hoặc trả cho khách hàng khi họ gửi tiền vào tài khoản.
Nghĩa phổ thông:
Lãi suất
Ví dụ
A lower interest rate makes it less expensive to borrow money for a car loan.
Lãi suất thấp hơn giúp việc vay tiền mua ô tô trở nên ít tốn kém hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect