bg header

internet banking

EN - VI
Definitions

internet banking
noun

ipa us/ˌɪn·ɾər·net ˈbæŋ·kɪŋ/

A system that lets you add or remove money from your bank account by using the internet.

Một hệ thống cho phép người dùng thực hiện các giao dịch tài chính, như nạp tiền hoặc rút tiền, từ tài khoản ngân hàng của mình thông qua internet.
Nghĩa phổ thông:
Ngân hàng trực tuyến
Ví dụ
She could deposit her paycheck directly into her account using her bank's internet banking service.
Cô ấy có thể gửi tiền lương trực tiếp vào tài khoản của mình thông qua dịch vụ ngân hàng trực tuyến của ngân hàng cô ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect