bg header

interval

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

interval
noun
(TIME/DISTANCE)

ipa us/ˈɪn·ɾər·vəl/

A short break during a show or game

Một khoảng nghỉ ngắn trong quá trình diễn ra một buổi biểu diễn hoặc trận đấu.
Nghĩa phổ thông:
Giờ giải lao
Ví dụ
We waited for the interval to buy some snacks.
Chúng tôi đợi đến giờ nghỉ giải lao để mua đồ ăn vặt.
Xem thêm

A period of time between two points or events

Một khoảng thời gian giữa hai điểm hoặc hai sự kiện.
Nghĩa phổ thông:
Khoảng thời gian
Ví dụ
The machine operates with a working cycle followed by a cooling interval.
Máy vận hành theo chu kỳ làm việc, sau đó là thời gian làm mát.
Xem thêm

The space between two points

Khoảng không gian giữa hai điểm.
Nghĩa phổ thông:
Khoảng cách
Ví dụ
The train runs at regular intervals throughout the day.
Tàu chạy cách đều nhau trong suốt cả ngày.
Xem thêm

interval
noun
(MUSIC)

ipa us/ˈɪn·ɾər·vəl/

The difference in pitch between two musical notes.

Sự khác biệt về cao độ giữa hai nốt nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Quãng
Ví dụ
Recognizing the specific interval between the trumpet and the piano was a challenge for the new student.
Việc nhận biết quãng cụ thể giữa kèn trumpet và đàn piano là một thách thức đối với học viên mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect