bg header

invisible

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

invisible
adjective

ipa us/ɪnˈvɪz·ə·bəl/

Impossible to see

Không thể nhìn thấy được.
Ví dụ
The clever magician made the rabbit truly invisible.
Nhà ảo thuật tài tình đã làm con thỏ thực sự tàng hình.
Xem thêm

Ignored, not noticed, or not considered

Bị bỏ qua, không được chú ý, hoặc không được xem xét đến.
Nghĩa phổ thông:
Bị làm ngơ
Ví dụ
The quiet student often felt invisible in the large classroom, rarely speaking up.
Học sinh ít nói thường cảm thấy như tàng hình trong lớp học lớn, ít khi lên tiếng.
Xem thêm
[ before Noun ]

Describing economic activity or money that comes from services (like finance or tourism) rather than from making physical products in factories.

Mô tả hoạt động kinh tế hoặc dòng tiền có nguồn gốc từ các ngành dịch vụ (như tài chính hoặc du lịch), chứ không phải từ việc sản xuất các sản phẩm vật chất trong các nhà máy.
Nghĩa phổ thông:
Phi vật thể
Ví dụ
The nation’s invisible exports, like tourism and software services, grew steadily last year.
Xuất khẩu vô hình của đất nước, như du lịch và dịch vụ phần mềm, đã tăng trưởng ổn định trong năm ngoái.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect