bg header

iridescent

EN - VI
Definitions
Form and inflection

iridescent
adjective

ipa us/ˌɪr·əˈdes·ənt/

Showing many bright colors that change as something moves

Thể hiện nhiều màu sắc rực rỡ, biến đổi liên tục tùy theo góc nhìn hoặc chuyển động.
Nghĩa phổ thông:
Óng ánh
Ví dụ
Sunlight on the damp pavement revealed an iridescent patch where water and oil mixed, showing shifting reds and yellows.
Ánh nắng chiếu xuống vỉa hè ẩm ướt làm lộ ra một vệt loang óng ánh nơi nước và dầu hòa lẫn vào nhau, hiện lên những sắc đỏ và vàng liên tục biến đổi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect