
iris
EN - VI

irisnoun(FLOWER)
B2
A tall plant with blue, yellow, or white flowers and long, thin leaves
Một loài thực vật thân cao có hoa màu xanh lam, vàng hoặc trắng và lá dài, mảnh.
Nghĩa phổ thông:
Hoa diên vĩ
Ví dụ
In the garden, a tall iris stood out with its deep blue flowers.
Trong vườn, một cây diên vĩ cao nổi bật với những bông hoa xanh thẫm.
Xem thêm
irisnoun(EYE)
C1
The colored circle in the eye that goes around the dark center.
Vùng sắc tố hình tròn trong mắt, bao quanh đồng tử.
Nghĩa phổ thông:
Mống mắt
Ví dụ
Her blue iris looked very bright in the sunlight.
Mống mắt xanh của cô ấy trông rất sáng dưới ánh nắng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


