bg header

jasmine

EN - VI
Definitions
Form and inflection

jasmine
noun

ipa us/ˈdʒæz·mɪn/

A plant that grows upwards, often on other things, with one type having white, sweet-smelling flowers in summer and another type having yellow flowers in winter.

Một loài thực vật thân leo, thường bám vào các vật thể khác để phát triển, trong đó có một loài ra hoa trắng, thơm dịu vào mùa hè và một loài khác ra hoa vàng vào mùa đông.
Nghĩa phổ thông:
Hoa nhài
Ví dụ
Vines of white jasmine covered the old wall, filling the air with their perfume.
Những dây nhài trắng phủ kín bức tường cũ, tỏa hương thơm khắp không gian.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect