bg header

job rotation

EN - VI
Definitions

job rotation
noun

A way for workers to do different jobs within a company to get varied work and understand the company better.

Một phương pháp trong đó người lao động được luân chuyển qua các vị trí công việc khác nhau trong cùng một tổ chức, nhằm đa dạng hóa kinh nghiệm làm việc và nâng cao sự hiểu biết tổng thể về hoạt động của tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Luân chuyển công việc
Ví dụ
The new manager decided to implement job rotation so every team member could learn tasks across different departments.
Quản lý mới đã quyết định áp dụng luân chuyển công việc để mọi thành viên trong nhóm có thể nắm bắt công việc ở nhiều phòng ban khác nhau.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect