bg header

joy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

joy
noun
(HAPPINESS)

ipa us/dʒɔɪ/
[ Uncountable ]

Great happiness

Niềm hạnh phúc tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Niềm vui
Ví dụ
Watching the small child learn to walk filled her with a deep sense of joy.
Chứng kiến đứa trẻ nhỏ chập chững tập đi khiến lòng cô ấy dâng trào niềm vui sâu sắc.
Xem thêm
[ Countable ]

Someone or something that makes you happy.

Một người hoặc một điều gì đó/sự việc/trải nghiệm mang lại cảm giác vui sướng, hân hoan hoặc hạnh phúc.
Nghĩa phổ thông:
Nguồn vui
Ví dụ
For the children, playing in the park was a pure joy.
Đối với bọn trẻ, việc chơi đùa trong công viên là một niềm vui đích thực.
Xem thêm

joy
noun
(SUCCESS)

ipa us/dʒɔɪ/
[ Uncountable ]

Success, action, or help

Sự thành công, hành động, hoặc sự hỗ trợ.
Ví dụ
We didn't have much joy finding the lost keys.
Chúng tôi tìm không ra chìa khóa bị mất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect