
judder
EN - VI

juddernoun
C2
A violent shaking
Sự rung lắc dữ dội.
Nghĩa phổ thông:
Rung giật
Ví dụ
When the train stopped suddenly, there was a noticeable judder through the carriages.
Khi tàu dừng đột ngột, các toa tàu rung giật mạnh rõ rệt.
Xem thêm
judderverb
C2
To shake strongly and quickly
Hiện tượng rung lắc một cách dữ dội và nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Rung giật
Ví dụ
The poorly balanced fan would judder violently when turned to its highest setting.
Chiếc quạt bị mất cân bằng sẽ rung lắc dữ dội khi bật ở chế độ cao nhất.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


