bg header

judder

EN - VI
Definitions
Form and inflection

judder
noun

ipa us/ˈdʒʌd·ər/

A violent shaking

Sự rung lắc dữ dội.
Nghĩa phổ thông:
Rung giật
Ví dụ
When the train stopped suddenly, there was a noticeable judder through the carriages.
Khi tàu dừng đột ngột, các toa tàu rung giật mạnh rõ rệt.
Xem thêm

judder
verb

ipa us/ˈdʒʌd·ər/

To shake strongly and quickly

Hiện tượng rung lắc một cách dữ dội và nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Rung giật
Ví dụ
The poorly balanced fan would judder violently when turned to its highest setting.
Chiếc quạt bị mất cân bằng sẽ rung lắc dữ dội khi bật ở chế độ cao nhất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect