bg header

jury

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

jury
noun

ipa us/ˈdʒʊr·iː/

A group of people chosen to listen to evidence in a court case and make a decision about whether someone is guilty or if a statement is true.

Một nhóm người được lựa chọn để lắng nghe bằng chứng trong một vụ án tại tòa án và đưa ra quyết định về việc một người có tội hay một lời tuyên bố có đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Bồi thẩm đoàn
Ví dụ
After weeks of testimony, the jury finally delivered their verdict.
Sau nhiều tuần điều trần, bồi thẩm đoàn cuối cùng đã đưa ra phán quyết.
Xem thêm

A group of people chosen to decide the winner of a competition.

Một nhóm người được lựa chọn để quyết định người chiến thắng của một cuộc thi.
Nghĩa phổ thông:
Ban giám khảo
Ví dụ
After careful consideration, the jury awarded the first-place trophy to the young inventor.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, ban giám khảo đã trao cúp hạng nhất cho nhà phát minh trẻ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect