
key
EN - VI

keynoun(LOCK)
A1
A specially shaped metal tool used to open or close locks, start engines, or operate other devices.
Một dụng cụ kim loại có hình dạng đặc biệt, được dùng để mở hoặc đóng các ổ khóa, khởi động động cơ, hoặc vận hành các thiết bị khác.
Nghĩa phổ thông:
Chìa khóa
Ví dụ
He searched for his car key to begin his drive.
Anh ấy tìm chìa khóa ô tô để lái xe đi.
Xem thêm
keynoun(PART)
B2
A button on a computer keyboard or musical instrument that you press to make letters, numbers, symbols, or sounds.
Một phím hoặc nút bấm trên bàn phím máy tính hoặc nhạc cụ, dùng để nhấn nhằm tạo ra các ký tự (chữ cái, số, ký hiệu) hoặc âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Phím
Ví dụ
The musician pressed a black key on the piano to play a low note.
Người nhạc sĩ nhấn một phím đen trên đàn piano để chơi một nốt thấp.
Xem thêm
keynoun(MUSICAL NOTES)
B2
A group of music notes centered around one specific note.
Một tập hợp các nốt nhạc được tổ chức xoay quanh một nốt chủ đạo cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Giọng
Ví dụ
Many classical pieces shift between major and minor keys to create different moods.
Nhiều bản nhạc cổ điển luân phiên giữa gam trưởng và gam thứ để tạo nên những cung bậc cảm xúc khác nhau.
Xem thêm
keynoun(SYMBOLS)
B2
A list of symbols and their meanings, found in a map or book.
Một bảng liệt kê các ký hiệu và chú giải ý nghĩa tương ứng, thường xuất hiện trong bản đồ hoặc sách.
Nghĩa phổ thông:
Chú giải
Ví dụ
Before starting the advanced logic puzzle, she consulted the key at the front of the book to understand its unique symbols.
Trước khi bắt tay vào giải câu đố logic nâng cao, cô ấy đã xem phần chú giải ở đầu sách để nắm được các ký hiệu độc đáo của nó.
Xem thêm
keynoun(ANSWERS)
A2
The answers for questions in a test or school assignment.
Tập hợp các đáp án chính xác cho các câu hỏi trong một bài kiểm tra hoặc bài tập học tập.
Nghĩa phổ thông:
Đáp án
Ví dụ
It is important to compare your work with the key to understand where you made mistakes.
Điều quan trọng là phải so sánh bài làm của bạn với đáp án để biết mình mắc lỗi ở đâu.
Xem thêm
keynoun(ISLAND)
C1
A small, low island found in warm ocean areas, made of rock, sand, or coral.
Một hòn đảo nhỏ, thấp, thường được tìm thấy ở các vùng biển ấm, được cấu tạo từ đá, cát hoặc san hô.
Nghĩa phổ thông:
Cồn
Ví dụ
Many unique sea birds make their nests on the remote key .
Nhiều loài chim biển độc đáo làm tổ trên hòn đảo san hô hẻo lánh.
Xem thêm
keynoun(BASKETBALL)
Từ này là một dạng của “free-throw lane”.
keyverb
C2
[ Offensive ]
To intentionally scratch a car's paint with a key
Cố ý cào xước lớp sơn xe ô tô bằng chìa khóa.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
keyadjective
B2
Very important and greatly affecting other people or things
Có tính chất cực kỳ quan trọng và ảnh hưởng đáng kể đến các đối tượng hoặc yếu tố liên quan.
Nghĩa phổ thông:
Chủ chốt
Ví dụ
Learning new skills is a key part of personal development.
Học hỏi kỹ năng mới là một phần cốt lõi của phát triển bản thân.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


