bg header

kiddo

EN - VI
Definitions
Form and inflection

kiddo
noun

ipa us/ˈkɪd·oʊ/

A friendly word used to speak to a child or young person, especially one you know well.

Một từ ngữ thân mật dùng để xưng hô với một đứa trẻ hoặc người trẻ tuổi, đặc biệt là người mà bạn quen biết rõ.
Nghĩa phổ thông:
Nhóc
Ví dụ
"time to head home, kiddo," the grandparent gently called out to their grandchild playing in the yard.
"về nhà thôi cháu ơi," ông/bà ân cần gọi đứa cháu đang chơi trong sân.
Xem thêm

A child

Một đứa trẻ.
Nghĩa phổ thông:
Nhóc
Ví dụ
She held her sleepy kiddo close while reading a bedtime story.
Cô ấy ôm bé con đang buồn ngủ vào lòng khi đọc truyện trước giờ đi ngủ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect