bg header

kidnap

EN - VI
Definitions
Form and inflection

kidnap
noun

ipa us/ˈkɪd·næp/
[ Offensive ]

The crime of taking someone away by force and demanding money for their release.

Hành vi phạm tội bắt giữ người trái phép bằng vũ lực, nhằm yêu cầu tiền chuộc để đổi lấy sự tự do của họ.

kidnap
verb

ipa us/ˈkɪd·næp/
[ Offensive ]

To illegally take a person away by force, often to ask for money to let them go.

Hành vi chiếm đoạt một người một cách bất hợp pháp bằng vũ lực, thường nhằm mục đích đòi tiền chuộc để trả tự do cho người đó.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect