bg header

kinship

EN - VI
Definitions
Form and inflection

kinship
noun

ipa us/ˈkɪn·ʃɪp/

The relationship among family members

Mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
Nghĩa phổ thông:
Quan hệ gia đình
Ví dụ
The close kinship between the cousins was evident in their constant support for each other.
Tình thân thiết giữa những người anh em họ thể hiện rõ qua việc họ luôn hỗ trợ lẫn nhau.
Xem thêm

A feeling of being connected or similar to other people or things

Cảm giác được kết nối hoặc có sự tương đồng với những người hay sự vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Sự thân thuộc
Ví dụ
The members of the sports team felt a deep kinship after overcoming many challenges together.
Các thành viên trong đội thể thao cảm thấy sự gắn kết khăng khít sau khi cùng nhau vượt qua nhiều thử thách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect