
knit
EN - VI

knitnoun
B2
A piece of clothing made by knitting.
Một loại trang phục được tạo ra bằng phương pháp dệt kim.
Nghĩa phổ thông:
Đồ dệt kim
Ví dụ
The display featured various colorful knits for the winter season.
Khu trưng bày giới thiệu nhiều kiểu đồ dệt kim sặc sỡ cho mùa đông.
Xem thêm
knitverb(MAKE CLOTHES)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make fabric or clothing by looping yarn or thread with needles
Tạo ra chất liệu vải hoặc trang phục bằng cách móc các vòng sợi (len hoặc chỉ) lại với nhau sử dụng kim đan.
Nghĩa phổ thông:
Đan
Ví dụ
From the pile of colorful yarn, they began to knit a blanket.
Từ đống len đủ màu, họ bắt đầu đan một chiếc chăn.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To make the most common type of stitch when creating fabric with yarn and needles.
Quá trình tạo ra vải hoặc sản phẩm dệt bằng cách sử dụng kim đan để liên kết các vòng sợi lại với nhau theo kiểu mũi đan cơ bản và phổ biến nhất.
Nghĩa phổ thông:
Đan
Ví dụ
It takes practice to knit evenly, so that the stitches are all the same size.
Cần phải luyện tập để đan đều tay, sao cho các mũi đan đều nhau.
Xem thêm
knitverb(JOIN)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To join together
Liên kết lại với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Liên kết
Ví dụ
After the dispute, the community tried to knit their broken relationships back together.
Sau cuộc tranh chấp, cộng đồng đã cố gắng hàn gắn lại các mối quan hệ rạn nứt của mình.
Xem thêm
knitadjective
B2
Made from wool or a material that looks like wool.
Được làm từ len hoặc một chất liệu có vẻ ngoài tương tự len.
Nghĩa phổ thông:
Đan
Ví dụ
He put on a thick knit scarf before going outside.
Anh ấy quàng một chiếc khăn len dày trước khi ra ngoài.
Xem thêm
B2
Made from wool or thick cotton using two long needles
Được làm từ len hoặc sợi cotton dày bằng cách sử dụng hai kim đan dài.
Nghĩa phổ thông:
Được đan
Ví dụ
She chose a warm knit sweater for the chilly evening.
Cô ấy đã chọn một chiếc áo len ấm áp cho buổi tối se lạnh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


