bg header

Kuwaiti

EN - VI
Definitions

Kuwaiti
noun

ipa us/kuːˈweɪ·ɾiː/

A person from kuwait

Một người đến từ kuwait.
Nghĩa phổ thông:
Người kuwait
Ví dụ
The kuwaiti tourist enjoyed visiting the historical sites.
Du khách kuwait thích tham quan các di tích lịch sử.
Xem thêm

Kuwaiti
adjective

ipa us/kuːˈweɪ·ɾiː/

From or connected to kuwait or its people

Thuộc về hoặc có liên quan đến quốc gia kuwait hoặc người dân của quốc gia này.
Ví dụ
The restaurant served delicious kuwaiti dishes.
Nhà hàng phục vụ các món ăn kuwait ngon.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect