bg header

lame

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

lame
noun

ipa us/ˈlɑː·meɪ/

A type of cloth that has gold or silver threads in it.

Một loại vải được dệt từ sợi kim loại, thường là vàng hoặc bạc.
Nghĩa phổ thông:
Vải kim tuyến
Ví dụ
The designer used shiny lamé to create a striking evening gown.
Nhà thiết kế đã sử dụng vải lamé lấp lánh để tạo ra một chiếc đầm dạ hội nổi bật.
Xem thêm

lame
adjective
(UNABLE TO WALK)

ipa us/leɪm/

Unable to walk correctly because of an injury or weakness in the legs or feet.

Không có khả năng đi lại bình thường do chấn thương hoặc sự suy yếu ở chân hoặc bàn chân.
Nghĩa phổ thông:
Què
Ví dụ
Due to a sudden fall, the goat became lame and struggled to climb the rocky path.
Do một cú ngã đột ngột, con dê bị què và chật vật leo lên con đường đá.
Xem thêm

lame
adjective
(NOT SATISFACTORY)

ipa us/leɪm/

Not effective or convincing.

Thiếu hiệu quả hoặc không có tính thuyết phục.
Nghĩa phổ thông:
Không ổn
Ví dụ
His explanation for being late was so lame that it made the manager even more frustrated.
Lời giải thích cho việc đến muộn của anh ấy quá vô lý đến nỗi làm người quản lý càng thêm bực bội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect