bg header

land

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

land
noun
(DRY SURFACE)

ipa us/lænd/
[ Uncountable ]

An area of ground, especially one used for a specific purpose like farming or building.

Một diện tích đất, đặc biệt là phần được sử dụng cho một mục đích cụ thể như nông nghiệp hoặc xây dựng.
Nghĩa phổ thông:
Đất
Ví dụ
This land is very fertile and good for growing crops.
Mảnh đất này rất màu mỡ và thích hợp để trồng trọt.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The part of the earth's surface not covered by water.

Phần bề mặt trái đất không bị bao phủ bởi nước.
Nghĩa phổ thông:
Đất liền
Ví dụ
They decided to build their house on land near the river.
Họ quyết định xây nhà trên mảnh đất gần sông.
Xem thêm

land
noun
(COUNTRY)

ipa us/lænd/
[ Countable ]

A country

Một quốc gia.
Ví dụ
People from many different lands gathered for the international festival.
Người dân từ nhiều nước khác nhau đã tập trung tham dự lễ hội quốc tế.
Xem thêm

land
verb
(ARRIVE)

ipa us/lænd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To come or make something come down out of the air onto a surface

Tự hạ xuống hoặc làm cho một vật thể nào đó hạ xuống từ không trung và tiếp xúc với một bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Hạ cánh
Ví dụ
The player managed to land the drone gently in the open field.
Người chơi đã hạ cánh chiếc drone nhẹ nhàng xuống cánh đồng trống.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To come onto land from the water

Tiến vào đất liền hoặc lên bờ từ mặt nước.
Ví dụ
After days at sea, the crew was eager to land their vessel.
Sau nhiều ngày lênh đênh trên biển, thủy thủ đoàn nóng lòng muốn đưa tàu vào bờ.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To appear on a specific website

Xuất hiện trên một trang web cụ thể.
Ví dụ
After typing the address, she landed on the university's homepage.
Sau khi gõ địa chỉ, cô ấy đã đến được trang chủ của trường đại học.
Xem thêm

land
verb
(UNLOAD)

ipa us/lænd/
[ Transitive ]

To remove items or people from a ship or aircraft

Dỡ bỏ hàng hóa hoặc người ra khỏi tàu thủy hoặc máy bay.
Nghĩa phổ thông:
Dỡ
Ví dụ
The crew worked quickly to land all the cargo from the freighter.
Thủy thủ đoàn khẩn trương dỡ toàn bộ hàng hóa từ tàu chở hàng.
Xem thêm

land
verb
(CATCH)

ipa us/lænd/
[ Transitive ]

To catch a fish with a hook or net and pull it out of the water

Bắt được một con cá bằng lưỡi câu hoặc lưới và kéo nó lên khỏi mặt nước.
Nghĩa phổ thông:
Kéo cá lên
Ví dụ
They used a large net to land several fish for dinner.
Họ dùng một chiếc lưới lớn để bắt được vài con cá cho bữa tối.
Xem thêm

land
verb
(GET)

ipa us/lænd/
[ Transitive ]

To get something good, often by chance or with little effort.

Đạt được một điều gì đó tốt đẹp hoặc có giá trị, thường là do may mắn hoặc với ít nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Vớ được
Ví dụ
He hoped to land a spot on the competitive research team.
Anh ấy hy vọng sẽ giành được một suất trong đội nghiên cứu danh giá.
Xem thêm

land
verb
(SUCCEED)

ipa us/lænd/
[ Intransitive ]

To happen or succeed as intended

Diễn ra hoặc đạt được thành công theo đúng như dự định.
Nghĩa phổ thông:
Được như ý
Ví dụ
His proposal landed perfectly, securing the contract for the team.
Đề xuất của anh ấy đã thành công mỹ mãn, giúp đội ngũ giành được hợp đồng.
Xem thêm

land
verb
(HIT)

ipa us/lænd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To successfully hit someone or something.

Đạt được sự tiếp xúc vật lý hiệu quả với một đối tượng (người hoặc vật).
Nghĩa phổ thông:
Đánh trúng
Ví dụ
The rock thrown by the child landed with a splash in the center of the pond.
Hòn đá đứa bé ném rơi tõm xuống chính giữa ao.
Xem thêm

land
verb
(SPORT)

ipa us/lænd/
[ Transitive ]

To successfully complete an action or skill.

Thực hiện thành công một hành động hoặc kỹ năng.
Nghĩa phổ thông:
Thực hiện được
Ví dụ
The skateboarder finally landed his difficult kickflip.
Người trượt ván cuối cùng đã thực hiện được cú kickflip khó của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect