bg header

lantern

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

lantern
noun

ipa us/ˈlæn·tərn/

A light inside a protective case, usually with a handle for carrying or hanging, or the case itself.

Một thiết bị chiếu sáng bao gồm một nguồn sáng được bảo vệ bên trong một vỏ bọc, thường có tay cầm để xách hoặc treo; hoặc là bản thân chiếc vỏ bọc đó.
Nghĩa phổ thông:
Đèn lồng
Ví dụ
The hiker carried a lantern to light the dark path ahead.
Người đi bộ đường dài mang theo một chiếc đèn bão để soi sáng con đường tối phía trước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect