
lap
EN - VI

lapnoun(LEGS)
B2
[ Countable ]
The top area of someone's legs when they are sitting.
Vùng được hình thành từ phần trên của đùi và đầu gối của một người khi họ đang ở tư thế ngồi.
Nghĩa phổ thông:
Lòng
Ví dụ
The cat curled up contentedly in the old woman's lap .
Con mèo cuộn tròn thoải mái trong lòng bà lão.
Xem thêm
lapnoun(RACING)
B2
[ Countable ]
A single circuit around a race track, often repeated during a race.
Một vòng hoàn chỉnh trên đường đua, thường được lặp lại nhiều lần trong một cuộc đua.
Nghĩa phổ thông:
Vòng
Ví dụ
The driver completed the final lap of the race, crossing the finish line in first place.
Tay đua đã hoàn thành vòng đua cuối cùng và cán đích về nhất.
Xem thêm
lapverb(IN RACING)
C1
[ Transitive ]
To pass someone in a race who has completed one fewer lap than you
Hành động vượt lên trước một đối thủ trong một cuộc đua, khi đối thủ đó đã hoàn thành ít hơn bạn một vòng.
Nghĩa phổ thông:
Bắt vòng
Ví dụ
The cyclist pushed hard to lap the last few riders before the final stretch.
Tay đua xe đạp đã dốc sức để bỏ xa những tay đua cuối cùng một vòng trước đoạn nước rút cuối cùng.
Xem thêm
C1
[ Intransitive ]
To complete one full trip around a track.
Hoàn thành trọn vẹn một vòng đường đua.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn thành một vòng
Ví dụ
To improve his time, the swimmer worked hard to lap the pool quickly during practice.
Để cải thiện thành tích, vận động viên bơi lội đã luyện tập chăm chỉ để bơi nhanh hết một lượt bể bơi trong buổi tập.
Xem thêm
lapverb(DRINK)
C2
[ Transitive ]
For an animal to drink liquid by using its tongue in quick, short motions.
Mô tả hành vi một loài động vật uống chất lỏng bằng cách sử dụng lưỡi thực hiện các cử động nhanh và ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Liếm (nước)
Ví dụ
We watched the deer lap water from the quiet stream.
Chúng tôi nhìn con hươu húp nước từ dòng suối yên ả.
Xem thêm
lapverb(HIT GENTLY)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To gently hit something, making soft sounds
Nhẹ nhàng va chạm hoặc vỗ nhẹ vào một vật thể, đồng thời tạo ra những âm thanh êm dịu.
Nghĩa phổ thông:
Vỗ nhẹ
Ví dụ
From the window, she watched the rain gather in puddles and lap at the curb.
Từ cửa sổ, cô ấy nhìn nước mưa đọng lại thành vũng và vỗ nhẹ vào mép vỉa hè.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


