bg header

larcenous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

larcenous
adjective

ipa us/ˈlɑːr·sən·əs/

Describing someone who takes things that are not theirs without illegally going into a building to do it, or describing something connected to such a crime.

Miêu tả một người thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản của người khác mà không có sự đột nhập trái phép vào công trình; hoặc miêu tả những gì liên quan đến hành vi phạm tội đó.
Nghĩa phổ thông:
Trộm cắp
Ví dụ
The pickpocket had a larcenous hand, swiftly taking the wallet from the person's coat.
Kẻ móc túi với bàn tay lão luyện, nhanh như cắt lấy ví từ áo khoác của nạn nhân.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect