
latency
EN - VI

latencynoun(NOT YET ACTIVE)
C2
The state of being present but not yet active or fully developed, waiting for specific conditions.
Trạng thái tiềm ẩn, hiện diện nhưng chưa hoạt động hoặc phát triển hoàn toàn, đang chờ đợi các điều kiện cụ thể để được kích hoạt.
Nghĩa phổ thông:
Tiềm ẩn
Ví dụ
The computer system experienced a brief latency between clicking the icon and the program starting.
Hệ thống máy tính đã xuất hiện một độ trễ nhỏ giữa lúc nhấp vào biểu tượng và khi chương trình khởi chạy.
Xem thêm
latencynoun(COMPUTING)
C2
The delay between telling a computer to move information and the information actually moving.
Khoảng thời gian trễ giữa thời điểm một lệnh được gửi đi đến máy tính để di chuyển thông tin và thời điểm thông tin đó thực sự bắt đầu được di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Độ trễ
Ví dụ
High latency made the online video game unplayable because actions on the screen lagged far behind button presses.
Độ trễ cao khiến trò chơi điện tử trực tuyến không thể chơi được vì các hành động trên màn hình diễn ra chậm hơn rất nhiều so với thao tác nhấn nút.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


