bg header

laugh-out-loud

EN - VI
Definitions
Form and inflection

laugh-out-loud
adjective

ipa us/ˈlæf·aʊtˌlaʊd/

So funny that it makes you laugh loudly.

Cực kỳ hài hước đến mức khiến người ta phải bật cười thành tiếng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Buồn cười phá lên
Ví dụ
His impression was so laugh-out-loud, everyone in the room burst into laughter.
Màn bắt chước của anh ấy buồn cười té ghế đến nỗi tất cả mọi người trong phòng đều phá lên cười.
Xem thêm

laugh-out-loud
adverb

ipa us/ˈlæf·aʊtˌlaʊd/

In a way that causes loud laughter, audible to others.

Theo một cách thức gây ra tiếng cười lớn, có thể được người khác nghe thấy.
Nghĩa phổ thông:
Cười ra tiếng
Ví dụ
His unexpected remark during the meeting was laugh-out-loud comical.
Lời nhận xét bất ngờ của anh ấy trong cuộc họp hài hước đến mức bật cười thành tiếng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect