bg header

leach

EN - VI
Definitions
Form and inflection

leach
verb

ipa us/liːtʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

For a substance to move out of a material, like soil, because water flows through it.

Là quá trình một chất di chuyển ra khỏi một vật liệu (chẳng hạn như đất) do bị hòa tan hoặc cuốn trôi bởi dòng nước chảy xuyên qua.
Nghĩa phổ thông:
Rửa trôi
Ví dụ
If the protective coating is damaged, the dye could leach from the fabric when washed, staining other clothes.
Nếu lớp phủ bảo vệ bị hư hại, thuốc nhuộm có thể nhả màu khỏi vải khi giặt, gây lem màu sang các quần áo khác.
Xem thêm
[ Transitive ]

To remove chemical substances from a material, such as soil, by liquid passing through it.

Loại bỏ các chất hóa học khỏi một vật liệu, chẳng hạn như đất, bằng cách cho chất lỏng thấm qua nó.
Nghĩa phổ thông:
Rửa trôi
Ví dụ
Heavy rainfall can leach essential nutrients from the topsoil.
Mưa lớn có thể rửa trôi các chất dinh dưỡng thiết yếu khỏi lớp đất mặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect