
leave
EN - VI

leavenoun(HOLIDAY)
C2
[ Uncountable ]
Time off from work for a break or when sick
Khoảng thời gian vắng mặt tại nơi làm việc được cho phép, nhằm mục đích nghỉ ngơi hoặc do bệnh tật.
Nghĩa phổ thông:
Nghỉ phép
Ví dụ
She requested a week of annual leave to visit her family.
Cô ấy đã xin nghỉ phép một tuần để thăm gia đình.
Xem thêm
leavenoun(PERMISSION)
C2
[ Uncountable ]
Permission or agreement
Sự cho phép hoặc sự chấp thuận.
Nghĩa phổ thông:
Phép
Ví dụ
The employee requested leave from the manager to take an extended training course.
Nhân viên đã xin phép quản lý để tham gia một khóa đào tạo dài hạn.
Xem thêm
leaveverb(GO AWAY)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To go away from a person or place, either for a short time or forever.
Hành động rời đi khỏi một người hoặc một địa điểm, có thể trong thời gian ngắn hoặc vĩnh viễn.
Nghĩa phổ thông:
Rời đi
Ví dụ
She had to leave the house quickly to catch her bus.
Cô ấy phải ra khỏi nhà gấp để kịp xe buýt.
Xem thêm
leaveverb(NOT TAKE)
A2
[ Transitive ]
To let something or someone stay behind when you go.
Hành động không mang theo hoặc bỏ lại một đối tượng (người hoặc vật) tại một vị trí cụ thể khi chủ thể rời khỏi địa điểm đó.
Nghĩa phổ thông:
Để lại
Ví dụ
They decided to leave the old furniture in the apartment for the next tenant.
Họ quyết định để lại đồ nội thất cũ trong căn hộ cho người thuê tiếp theo.
Xem thêm
leaveverb(REMAIN)
A2
To cause a part or effect to remain after something is gone or used.
Khiến một phần hoặc một tác động/hệ quả vẫn còn tồn tại sau khi đối tượng ban đầu đã không còn hoặc được sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Để lại
Ví dụ
Using that strong cleaner left a fresh scent in the kitchen.
Dùng loại chất tẩy rửa mạnh đó đã lưu lại một mùi hương tươi mát trong bếp.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To let something stay as it is without changing it
Cho phép một sự vật, hiện tượng hoặc tình trạng duy trì nguyên trạng thái của nó mà không có bất kỳ sự thay đổi hay can thiệp nào.
Nghĩa phổ thông:
Giữ nguyên
Ví dụ
For now, leave the documents on the desk until i can review them.
Tạm thời, cứ để tài liệu trên bàn cho đến khi tôi xem xét.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
Xem thêm
To go away and let someone or something continue doing an activity.
Rời khỏi một vị trí hoặc tình huống, cho phép một cá nhân hoặc thực thể tiếp tục thực hiện một hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Để lại
Ví dụ
He accidentally left his phone charging overnight.
Anh ấy để quên điện thoại sạc qua đêm.
Xem thêm
leaveverb(NOT USE ALL)
A2
[ Transitive ]
To keep some of something instead of finishing it
Giữ lại một phần của thứ gì đó thay vì hoàn tất hoặc sử dụng hết.
Nghĩa phổ thông:
Chừa lại
Ví dụ
Please leave some pizza for the others to enjoy later.
Vui lòng chừa lại một ít pizza để những người khác cùng thưởng thức sau.
Xem thêm
leaveverb(STOP)
A1
[ Transitive ]
To stop an activity or go away from a place after finishing something.
Ngừng một hoạt động hoặc rời khỏi một địa điểm sau khi đã hoàn thành một công việc hoặc nhiệm vụ.
Ví dụ
Students often leave the library after completing their assignments.
Sinh viên thường ra khỏi thư viện sau khi hoàn thành bài tập.
Xem thêm
leaveverb(END RELATIONSHIP)
B1
[ Transitive ]
To end a romantic relationship and no longer live together
Chấm dứt một mối quan hệ tình cảm lãng mạn và ngừng chung sống.
Nghĩa phổ thông:
Chia tay
Ví dụ
She could not imagine her life if her husband were to leave her.
Cô ấy không thể hình dung cuộc sống của mình sẽ thế nào nếu chồng cô ấy rời bỏ cô ấy.
Xem thêm
leaveverb(WAIT)
C2
[ Transitive ]
To delay doing something.
Trì hoãn việc thực hiện một hành động hoặc công việc.
Nghĩa phổ thông:
Trì hoãn
Ví dụ
They chose to leave the final decision until all the facts were gathered.
Họ chọn hoãn quyết định cuối cùng cho đến khi thu thập đủ mọi thông tin.
Xem thêm
leaveverb(AFTER DEATH)
C2
[ Transitive ]
To die while one's close family members are still alive.
Là hành động một người qua đời, trong khi các thành viên thân thiết trong gia đình của người đó vẫn còn sống.
Nghĩa phổ thông:
Để lại người thân
Ví dụ
She left a husband who deeply missed her presence in their home.
Cô ấy ra đi, để lại người chồng luôn thương nhớ khôn nguôi bóng dáng cô trong tổ ấm của họ.
Xem thêm
C2
[ before (Indirect Object + Direct Object) ]
To arrange for someone to receive your property or money after you die.
Sắp xếp hoặc chỉ định để một người nào đó được nhận tài sản hoặc tiền bạc của bạn sau khi bạn qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Để lại
Ví dụ
The will specified that he would leave his entire estate to a wildlife charity.
Di chúc quy định rằng ông ấy sẽ để lại toàn bộ gia sản của mình cho một tổ chức từ thiện bảo vệ động vật hoang dã.
Xem thêm
leaveverb(GIVE RESPONSIBILITY)
B2
[ Transitive ]
To let someone decide something, or to make someone in charge of something
Cho phép ai đó tự quyết định điều gì đó, hoặc giao quyền phụ trách/trách nhiệm cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Giao phó
Ví dụ
When the manager went on vacation, he left his assistant in charge of daily operations.
Khi quản lý đi nghỉ mát, ông ấy đã giao phó cho trợ lý của mình phụ trách các hoạt động hàng ngày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


