bg header

legume

EN - VI
Definitions
Form and inflection

legume
noun

ipa us/ˈleg·juːm/

A plant that grows its seeds inside a casing called a pod, like beans or peas.

Loài thực vật mà hạt của chúng phát triển bên trong một vỏ quả (quả đậu), ví dụ như đậu và đỗ.
Nghĩa phổ thông:
Cây họ đậu
Ví dụ
The chef added various chopped vegetables and a handful of cooked legumes to the stew for extra texture and nutrition.
Người đầu bếp cho thêm nhiều loại rau củ thái nhỏ và một nắm đậu đã nấu chín vào món hầm, giúp món ăn thêm phần phong phú về kết cấu và dinh dưỡng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect