
lemonade
EN - VI
lemonadenoun
A2
A drink made from lemon juice, water, and sugar.
Một đồ uống được pha chế từ nước cốt chanh, nước và đường.
Nghĩa phổ thông:
Nước chanh
Ví dụ
She poured a glass of cold lemonade to refresh herself.
Cô ấy rót một ly nước chanh lạnh để giải khát.
Xem thêm
A2
A cold, sweet drink with a lemon taste and bubbles.
Một loại thức uống lạnh, ngọt, có vị chanh và chứa bọt khí.
Nghĩa phổ thông:
Nước chanh có ga
Ví dụ
The children enjoyed the bubbly lemonade at the party.
Các bé thích thú với soda chanh tại bữa tiệc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

