bg header

lineup

EN - VI
Definitions
Form and inflection

lineup
noun

The order in which baseball players hit the ball.

Thứ tự quy định việc các cầu thủ bóng chày sẽ thực hiện cú đánh bóng.
Nghĩa phổ thông:
Thứ tự đánh bóng
Ví dụ
Changing the lineup helped the team score more runs in the second half.
Thay đổi đội hình đánh bóng đã giúp đội ghi được nhiều điểm hơn trong hiệp hai.
Xem thêm

A group of people chosen to be part of a team or to join an event.

Một nhóm người được lựa chọn để tham gia vào một đội hoặc một sự kiện.
Nghĩa phổ thông:
Đội hình
Ví dụ
The coach decided on the starting lineup for the championship game.
Huấn luyện viên đã quyết định đội hình xuất phát cho trận chung kết.
Xem thêm

A group of people, often standing in a row, shown to a witness so they can try to identify a person who might have committed a crime.

Một nhóm người, thường đứng thành hàng, được trình diện trước một nhân chứng để nhân chứng đó cố gắng nhận dạng một nghi phạm có thể đã gây án.
Nghĩa phổ thông:
Buổi nhận dạng
Ví dụ
After seeing the lineup, the store clerk pointed to one person.
Sau khi xem buổi nhận dạng, nhân viên cửa hàng đã chỉ vào một người.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect