bg header

link

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

link
noun
(CONNECTION)

ipa us/lɪŋk/

A connection between internet documents.

Một kết nối giữa các tài liệu trên internet.
Nghĩa phổ thông:
Liên kết
Ví dụ
She followed the link from the article to learn more information.
Cô ấy đã nhấn vào đường dẫn từ bài viết để tìm hiểu thêm thông tin.
Xem thêm

Something that joins two or more things, people, or ideas.

Một yếu tố tạo ra sự kết nối giữa hai hoặc nhiều sự vật, con người, hoặc ý tưởng.
Nghĩa phổ thông:
Mối liên kết
Ví dụ
Researchers found a clear link between daily exercise and improved mood.
Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy mối liên hệ rõ ràng giữa việc tập thể dục hàng ngày và tâm trạng được cải thiện.
Xem thêm

link
noun
(CHAIN)

ipa us/lɪŋk/

A single ring that makes up part of a chain

Một vòng khuyên đơn lẻ cấu thành một phần của một dây xích.
Nghĩa phổ thông:
Mắt xích
Ví dụ
The mechanic found a broken link in the old bike chain.
Người thợ sửa xe tìm thấy một mắt xích bị đứt trong dây xích xe đạp cũ.
Xem thêm

link
verb

ipa us/lɪŋk/
[ Transitive ]

To connect two or more people, items, or thoughts

Kết nối hoặc thiết lập mối liên hệ giữa hai hoặc nhiều người, đối tượng, hoặc ý niệm.
Ví dụ
Her presentation sought to link the two historical events, showing their influence on each other.
Bài thuyết trình của cô ấy nhằm liên hệ hai sự kiện lịch sử, cho thấy tác động qua lại giữa chúng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To join two things or places together.

Kết nối hoặc liên kết hai vật thể hoặc địa điểm lại với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Kết nối
Ví dụ
The new road will link the two towns more directly.
Con đường mới sẽ nối liền hai thị trấn trực tiếp hơn.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To connect to something online, like a website or video

Thiết lập kết nối đến một tài nguyên trực tuyến, chẳng hạn như một trang web hoặc một đoạn video.
Nghĩa phổ thông:
Liên kết
Ví dụ
The teacher asked students to link to their sources in their online reports.
Giáo viên yêu cầu học sinh liên kết đến các nguồn tham khảo trong các báo cáo trực tuyến của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect