bg header

literate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

literate
adjective

ipa us/ˈlɪɾ·ər·ət/

Able to read and write

Có khả năng đọc và viết.
Nghĩa phổ thông:
Biết chữ
Ví dụ
Many adults living in isolated regions are not literate.
Nhiều người lớn sống ở các vùng hẻo lánh không biết chữ.
Xem thêm

Well-informed about a specific topic or area

Am hiểu sâu sắc hoặc có kiến thức vững vàng về một chủ đề hay lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Am hiểu
Ví dụ
She is very digitally literate and can use many different computer programs easily.
Cô ấy rất thành thạo công nghệ và có thể dễ dàng sử dụng nhiều chương trình máy tính khác nhau.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect