bg header

litigation

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

litigation
noun

ipa us/ˌlɪɾ·əˈgeɪ·ʃən/

The act of taking a legal dispute to court to get a ruling.

Quá trình giải quyết một tranh chấp pháp lý thông qua thủ tục tố tụng tại tòa án nhằm đạt được phán quyết.
Nghĩa phổ thông:
Kiện tụng
Ví dụ
The lengthy litigation over the property rights drained both sides financially.
Cuộc kiện tụng kéo dài về quyền sở hữu tài sản đã khiến cả hai bên kiệt quệ về tài chính.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect