bg header

litter

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

litter
noun
(RUBBISH)

ipa us/ˈlɪɾ·ər/
[ Uncountable ]

Small bits of trash left on the ground in public areas.

Những mẩu rác thải nhỏ bị vứt bỏ hoặc bỏ lại trên mặt đất ở các khu vực công cộng.
Nghĩa phổ thông:
Rác vương vãi
Ví dụ
After the outdoor event, the entire field was covered in discarded cups and food containers, creating a significant amount of litter.
Sau sự kiện ngoài trời, cả bãi đất ngập tràn cốc và vỏ hộp đồ ăn đã qua sử dụng, tạo thành một đống rác khổng lồ.
Xem thêm

litter
noun
(BABY ANIMALS)

ipa us/ˈlɪɾ·ər/
[ Countable ]
Xem thêm

A group of animals born at the same time to the same mother.

Một nhóm các cá thể động vật được sinh ra đồng thời từ cùng một mẹ.
Nghĩa phổ thông:
Lứa
Ví dụ
The mother rabbit carefully nursed her first litter of bunnies.
Thỏ mẹ cẩn thận chăm sóc lứa thỏ con đầu lòng của mình.
Xem thêm

litter
noun
(BED)

ipa us/ˈlɪɾ·ər/
[ Uncountable ]

Dry plant material that animals use as a bed.

Vật liệu thực vật khô được động vật sử dụng làm ổ hoặc chỗ nằm.
Nghĩa phổ thông:
Rơm rạ
Ví dụ
The farmer put fresh litter in the chicken coop for the hens to rest on.
Người nông dân trải rơm mới vào chuồng gà cho gà mái nằm nghỉ.
Xem thêm

litter
noun
(ANIMAL TOILET)

ipa us/ˈlɪɾ·ər/
[ Uncountable ]

A material placed in a box for pets to use as a toilet

Vật liệu được đặt trong hộp để vật nuôi sử dụng làm nơi đi vệ sinh.
Nghĩa phổ thông:
Cát vệ sinh
Ví dụ
My cat scratched at the new litter in its box before settling down.
Mèo của tôi bới lớp cát vệ sinh mới trong khay trước khi nằm xuống.
Xem thêm

litter
verb

ipa us/ˈlɪɾ·ər/
[ Transitive ]

To scatter things messily over an area

Hành động phân tán hoặc vứt bỏ các vật thể một cách lộn xộn, không có trật tự trên một khu vực hoặc bề mặt cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Vứt bừa bãi
Ví dụ
After the outdoor event, empty cups and papers littered the entire field.
Sau sự kiện ngoài trời, cốc rỗng và giấy tờ vương vãi khắp cả sân.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To drop trash on the ground in a public area

Hành động vứt bỏ hoặc để rác thải rơi vãi xuống mặt đất tại một khu vực công cộng.
Nghĩa phổ thông:
Xả rác
Ví dụ
A pedestrian decided to litter a crumpled napkin near the bus stop.
Một người đi bộ đã vứt bừa chiếc khăn giấy đã vò nhàu ngay gần trạm xe buýt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect