
litter
EN - VI

litternoun(RUBBISH)
B2
[ Uncountable ]
Small bits of trash left on the ground in public areas.
Những mẩu rác thải nhỏ bị vứt bỏ hoặc bỏ lại trên mặt đất ở các khu vực công cộng.
Nghĩa phổ thông:
Rác vương vãi
Ví dụ
After the outdoor event, the entire field was covered in discarded cups and food containers, creating a significant amount of litter .
Sau sự kiện ngoài trời, cả bãi đất ngập tràn cốc và vỏ hộp đồ ăn đã qua sử dụng, tạo thành một đống rác khổng lồ.
Xem thêm
litternoun(BABY ANIMALS)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A group of animals born at the same time to the same mother.
Một nhóm các cá thể động vật được sinh ra đồng thời từ cùng một mẹ.
Nghĩa phổ thông:
Lứa
Ví dụ
The mother rabbit carefully nursed her first litter of bunnies.
Thỏ mẹ cẩn thận chăm sóc lứa thỏ con đầu lòng của mình.
Xem thêm
litternoun(BED)
C1
[ Uncountable ]
Dry plant material that animals use as a bed.
Vật liệu thực vật khô được động vật sử dụng làm ổ hoặc chỗ nằm.
Nghĩa phổ thông:
Rơm rạ
Ví dụ
The farmer put fresh litter in the chicken coop for the hens to rest on.
Người nông dân trải rơm mới vào chuồng gà cho gà mái nằm nghỉ.
Xem thêm
litternoun(ANIMAL TOILET)
C1
[ Uncountable ]
A material placed in a box for pets to use as a toilet
Vật liệu được đặt trong hộp để vật nuôi sử dụng làm nơi đi vệ sinh.
Nghĩa phổ thông:
Cát vệ sinh
Ví dụ
My cat scratched at the new litter in its box before settling down.
Mèo của tôi bới lớp cát vệ sinh mới trong khay trước khi nằm xuống.
Xem thêm
litterverb
C1
[ Transitive ]
To scatter things messily over an area
Hành động phân tán hoặc vứt bỏ các vật thể một cách lộn xộn, không có trật tự trên một khu vực hoặc bề mặt cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Vứt bừa bãi
Ví dụ
After the outdoor event, empty cups and papers littered the entire field.
Sau sự kiện ngoài trời, cốc rỗng và giấy tờ vương vãi khắp cả sân.
Xem thêm
C1
[ Intransitive ]
To drop trash on the ground in a public area
Hành động vứt bỏ hoặc để rác thải rơi vãi xuống mặt đất tại một khu vực công cộng.
Nghĩa phổ thông:
Xả rác
Ví dụ
A pedestrian decided to litter a crumpled napkin near the bus stop.
Một người đi bộ đã vứt bừa chiếc khăn giấy đã vò nhàu ngay gần trạm xe buýt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


