
live chat
EN - VI

live chatnoun
A2
A conversation between two people by typing messages back and forth over the internet, often to ask questions or get help.
Một cuộc hội thoại diễn ra giữa hai người thông qua việc trao đổi tin nhắn qua lại trên internet, thường nhằm mục đích đặt câu hỏi hoặc tìm kiếm sự hỗ trợ.
Nghĩa phổ thông:
Trò chuyện trực tuyến
Ví dụ
He solved his technical issue by explaining it to an agent through live chat .
Anh ấy đã khắc phục sự cố kỹ thuật của mình bằng cách giải thích cho nhân viên hỗ trợ qua chat trực tuyến.
Xem thêm
B1
An online talk where people, often with a special guest, send messages back and forth, and anyone can join.
Một cuộc trò chuyện trực tuyến nơi người tham gia, thường có khách mời đặc biệt, trao đổi tin nhắn qua lại và bất kỳ ai cũng có thể tham gia.
Nghĩa phổ thông:
Trò chuyện trực tuyến
Ví dụ
The company offered a live chat session to answer questions about their new software.
Công ty đã tổ chức một buổi hỏi đáp trực tuyến để giải đáp các thắc mắc về phần mềm mới của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


