bg header

lively

EN - VI
Definitions
Form and inflection

lively
adjective

ipa us/ˈlaɪv·liː/

Full of energy and excitement

Tràn đầy năng lượng và sự sôi nổi.
Nghĩa phổ thông:
Sôi nổi
Ví dụ
Despite her age, the artist had a lively spirit, always eager to try new techniques.
Dù tuổi đã cao, nữ nghệ sĩ vẫn giữ được tinh thần sôi nổi, luôn háo hức thử nghiệm những kỹ thuật mới.
Xem thêm

(of colours) bright and strong

(đối với màu sắc) có đặc tính tươi sáng và rực rỡ.
Nghĩa phổ thông:
Tươi sáng
Ví dụ
The garden flowers displayed a lively mix of reds and oranges against the green leaves.
Những bông hoa trong vườn khoe sắc với sự pha trộn rực rỡ của màu đỏ và cam trên nền lá xanh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect